Trạng từ (Adverb) · Luyện tập tổng hợp · Listening Part 1 — Objects
4 loại từ chính trong câu: Danh từ – Động từ – Tính từ – Trạng từ
Ví dụ: She completed a difficult job. (difficult: adj bổ nghĩa cho job) — She completed it carefully. (carefully: adv bổ nghĩa cho completed)
| Adj | Adv (-ly) | Ví dụ |
|---|---|---|
| late (muộn) | lately (gần đây) | |
| near (gần) | nearly (gần như) | — |
| high (cao) | highly (rất, vô cùng) | — |
| short (ngắn, thấp) | shortly (sắp, chẳng mấy chốc) |
Trạng từ bổ nghĩa cho 4 nhóm: Động từ, Tính từ, Trạng từ khác, và Cả câu. Cấu trúc được highlight bên dưới:
Trạng từ trong mỗi câu đã được in đậm. Chọn đáp án đúng gồm: từ được bổ nghĩa + loại từ của nó.
Chọn dạng từ phù hợp (A, B, C, hoặc D) để điền vào chỗ trống.
Dịch các câu sau sang tiếng Việt, sau đó bấm để xem đáp án gợi ý.
Mỗi set có 6 phút. Làm xong & nộp Set 1 thì Set 2 mới mở khóa và bắt đầu đếm giờ, tương tự với Set 3. Chọn đáp án cho từng câu rồi bấm Nộp bài (hoặc hết giờ hệ thống tự nộp) để xem đáp án + giải thích + vị trí ngữ pháp.
Bấm 🔊 để nghe phát âm (Text-to-Speech). Tick vào ô ✓ nếu em đã nhớ từ đó.
| Ảnh | Từ | Loại từ | IPA | Audio | Nghĩa | ✓ Nhớ | Câu ví dụ |
|---|
| Ảnh | Cụm từ | IPA | Audio | Nghĩa | ✓ Nhớ | Câu ví dụ |
|---|
Điền cụm động từ bị động phù hợp, viết câu nghe được, và dịch nghĩa. Làm hết 20 câu rồi bấm nút bên dưới để xem đáp án tất cả.
Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống, chọn đáp án đúng mô tả bức ảnh (A/B/C/D) cho cả 4 câu, rồi bấm nút bên dưới để xem đáp án + dịch nghĩa.
Điền các từ còn thiếu vào từng chỗ trống của cả 4 đáp án, chọn đáp án đúng nhất cho cả 6 câu, rồi bấm nút bên dưới để xem đáp án + dịch nghĩa.
Chọn đáp án cho cả 12 câu (Audio 4 + Audio 5), sau đó bấm nút bên dưới để xem đáp án + dịch nghĩa + từ vựng khó.
Sau khi làm xong và kiểm tra các phần, bấm nút dưới đây để gửi kết quả về cho cô. Nhớ điền Họ và tên ở đầu trang trước khi nộp nhé!